trì trệ

Học thuật
Thân thiện
trì trệ

Công việc xây dựng đang bị trì trệ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chậm trễ, không tiến triển, không phát triển: "Trì trệ" dùng để mô tả trạng thái của một quá trình, công việc hoặc hoạt động nào đó bị đình trệ, kéo dài không sự tiến bộ hay chuyển biến.
    • trạng thái ngưng đọng, không vận động: Chỉ tình trạng bị tắc nghẽn, không lưu thông hoặc không hoạt động một cách bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiến độ dự án bị trì trệ do thiếu vốn. (Tiến độ của dự án bị chậm trễ không đủ tiền.)
    • Nền kinh tế đang trong tình trạng trì trệ. (Nền kinh tế đangtrong tình trạng không phát triển.)
    • Mọi việc đều trì trệ thiếu sự phối hợp. (Tất cả công việc đều chậm trễ không sự hợp tác nhịp nhàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rơi vào trì trệ": rơi vào tình trạng ngưng trệ, không phát triển.

    • Cuộc đàm phán đã rơi vào trì trệ. (Cuộc thương lượng đã rơi vào tình trạng không tiến triển.)
  • "tình trạng trì trệ kéo dài": tình trạng đình đốn, chậm chạp kéo dài trong một khoảng thời gian.

    • Tình trạng trì trệ kéo dài của thị trường khiến nhiều doanh nghiệp lao đao. (Tình trạng không phát triển kéo dài của thị trường khiến nhiều công ty gặp khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trì hoãn (động từ): làm chậm lại, kéo dài thời gian so với dự định.

    • Họ quyết định trì hoãn cuộc họp. (Họ quyết định dời cuộc họp lại.)
  • Đình trệ (tính từ): ngừng lại, không tiến triển (nghĩa rất gần với "trì trệ").

    • Sản xuất bị đình trệ. (Việc sản xuất bị ngừng lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Chậm chạp: diễn ra với tốc độ thấp, không nhanh.
  • Ngưng đọng: dừng lại, không lưu thông.
  • Ứ đọng: tắc nghẽn, không thông suốt (thường dùng cho chất lỏng, công việc).
Từ trái nghĩa
  • Phát triển: lớn mạnh, tiến triển tốt.
  • Tiến triển: diễn biến theo chiều hướng tốt.
  • Sôi động: hoạt động nhộn nhịp, hiệu quả.
Thành ngữ liên quan
  • Trì trệ bệnh hoạn: (cách nói nhấn mạnh) chỉ sự trì trệ nghiêm trọng, như một căn bệnh.
    • Bộ máy hành chính trì trệ bệnh hoạn cần được cải cách. (Bộ máy điều hành chậm chạp nghiêm trọng cần phải được thay đổi cho tốt hơn.)
trì trệ

Công việc xây dựng đang bị trì trệ.

  1. Chậm trễ, không chạy: Công việc trì trệ.